Đun nóng tinh thể KMnO₄, khoảng 240 °C

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Nhiệt phân KMnO₄ (điều chế O₂)

Thuộc: Lớp 8 · Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 81.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: KMnO4 là chất khử (O⁻² → O⁰), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺⁶; Mn⁺⁷ → Mn⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2O−2 → O20 + 4e× 1
    Quá trình khử:2Mn+7 + 4e → Mn+6 + Mn+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(4, 4) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Đun nóng tinh thể KMnO₄, khoảng 240 °C

Hiện tượng

Chất rắn tím đen chuyển thành chất rắn màu đen (K₂MnO₄, MnO₂); khí thoát ra không màu làm que đóm còn tàn đỏ bùng cháy (O₂).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của KMnO₄ trong phương trình nhiệt phân KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂ (tối giản) là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2

Sản phẩm K₂MnO₄ chứa 2 K nên cần 2 KMnO₄; 2 Mn⁺⁷ → Mn⁺⁶ + Mn⁺⁴ nhận 4e, 2 O⁻² nhường 4e tạo 1 O₂: 2KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂.

Câu 2. Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 g KMnO₄, thể tích O₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(KMnO₄) = 31,6 : 158 = 0,2 mol → n(O₂) = 0,1 mol → 2,479 L.

Câu 3. Số oxi hoá của Mn trong K₂MnO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. +6

2(+1) + x + 4(−2) = 0 → x = +6 (Mn⁺⁷ trong KMnO₄ bị khử xuống +6 và +4).

Câu 4. Khí sinh ra khi nhiệt phân KMnO₄ được nhận biết bằng
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. que đóm còn tàn đỏ bùng cháy

O₂ duy trì sự cháy: que đóm còn tàn đỏ bùng cháy sáng.

Chất tham gia và sản phẩm

  • KMnO4 — potassium permanganate
  • K2MnO4 — potassium manganate
  • MnO2 — manganese dioxide
  • O2 — oxygen

Xem thêm

Phản ứng khác của KMnO₄

Cập nhật: