HNO₃ đặc, nhiệt độ thường
Ag + 2HNO3 AgNO3 + NO2 + H2O
Ag tác dụng với HNO₃ đặc
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Ag thứ 15/17, đứng sau H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Ag là chất khử (Ag⁰ → Ag⁺¹), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Ag0 → Ag+1 + 1e × 1 Quá trình khử: N+5 + 1e → N+4 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(1, 1) = 1 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ đặc, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Bạc tan, thoát khí màu nâu đỏ (NO₂).
Các trường hợp khác
Trường hợp hay gặp: Ag + HNO₃ loãng tạo NO.
Câu hỏi liên quan
Phương trình ion thu gọn
Ag + 2H⁺ + NO₃⁻ → Ag⁺ + NO₂ + H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- C tác dụng với HNO₃ đặcC + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ đặcFeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
- HNO₃ phân huỷ ngoài ánh sáng4HNO3 4NO2 + O2 + 2H2O
Cập nhật: