Điện phân dung dịch, điện cực trơ
2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
Điện phân dung dịch CuSO₄
Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 12, tr. 79.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: H2O là chất khử (O⁻² → O⁰), CuSO4 là chất oxi hoá (Cu⁺² → Cu⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2O−2 → O20 + 4e × 1 Quá trình khử: Cu+2 + 2e → Cu0 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(4, 2) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Điện phân dung dịch, điện cực trơ
Hiện tượng
Đồng màu đỏ bám vào cực âm, khí O₂ thoát ra ở cực dương; màu xanh của dung dịch nhạt dần, dung dịch có tính acid.
Các trường hợp khác
Trường hợp hay gặp: CuSO₄ khan hút nước tạo CuSO₄·5H₂O màu xanh.
Ghi chú
Graphite hoặc Pt.
Phương trình ion thu gọn
2Cu²⁺ + 2H₂O → 2Cu + O₂ + 4H⁺
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- CuSO₄ khan hút nướcCuSO4 + 5H2O CuSO4·5H2O
Phản ứng khác của CuSO₄
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
- Al tác dụng với CuSO₄2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
- H₂S tác dụng với dung dịch CuSO₄H2S + CuSO4 CuS + H2SO4
- CuSO₄ tác dụng với NH₃ vừa đủCuSO4 + 2NH3 + 2H2O Cu(OH)2 + (NH4)2SO4
Cập nhật: