Nhiệt độ cao
Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
Khử Fe₃O₄ bằng hydrogen
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 11.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: H2 là chất khử (H⁰ → H⁺¹), Fe3O4 là chất oxi hoá (Fe⁺⁸ᐟ³ → Fe⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: H20 → 2H+1 + 2e × 4 Quá trình khử: 3Fe+8/3 + 8e → 3Fe0 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 8) = 8 → nhân quá trình oxi hoá với 4, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ cao
Hiện tượng
Chất rắn màu đen chuyển thành kim loại màu xám (Fe), có hơi nước.
Ghi chú
Phản ứng thuận nghịch.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của Fe₃O₄
- Fe₃O₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
- Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
Phản ứng khác của H₂
- Khử Fe₂O₃ bằng hydrogenFe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
- Khử acetone bằng hydrogenCH3COCH3 + H2 CH3CH(OH)CH3
- Tổng hợp NH₃ từ N₂ và H₂N2 + 3H2 2NH3
- Benzene cộng hydrogenC6H6 + 3H2 C6H12
Cập nhật: