Dung dịch KMnO₄, nhiệt độ thường

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

SO₂ làm mất màu dung dịch KMnO₄

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: SO2 là chất khử (S⁺⁴ → S⁺⁶), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:S+4 → S+6 + 2e× 5
    Quá trình khử:Mn+7 + 5e → Mn+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 5) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 5, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch KMnO₄, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Dung dịch thuốc tím mất màu (nhận biết SO₂).

Ghi chú

Sục SO₂ vào dung dịch KMnO₄; dung dịch mất màu tím.

Phương trình ion thu gọn

5SO₂ + 2MnO₄⁻ + 2H₂O → 5SO₄²⁻ + 2Mn²⁺ + 4H⁺

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình SO₂ + KMnO₄ + H₂O → K₂SO₄ + MnSO₄ + H₂SO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 14

5SO₂ + 2KMnO₄ + 2H₂O → K₂SO₄ + 2MnSO₄ + 2H₂SO₄: 5 + 2 + 2 + 1 + 2 + 2 = 14.

Câu 2. Trong phản ứng SO₂ + KMnO₄ + H₂O → K₂SO₄ + MnSO₄ + H₂SO₄, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. SO₂

S⁺⁴ trong SO₂ nhường 2 electron lên S⁺⁶; Mn⁺⁷ nhận 5e.

Câu 3. Tỉ lệ số mol SO₂ : KMnO₄ phản ứng vừa đủ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 5 : 2

Mỗi SO₂ nhường 2e, mỗi KMnO₄ nhận 5e → 5 SO₂ ứng với 2 KMnO₄.

Chất tham gia và sản phẩm

  • SO2 — sulfur dioxide
  • KMnO4 — potassium permanganate
  • H2O — water
  • K2SO4 — potassium sulfate
  • MnSO4 — manganese(II) sulfate
  • H2SO4 — sulfuric acid

Xem thêm

Phản ứng khác của KMnO₄

Phản ứng khác của SO₂

Cập nhật: