HNO₃ loãng, đun nóng
3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng
Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 12.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe3O4 là chất khử (Fe⁺⁸ᐟ³ → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 3Fe+8/3 → 3Fe+3 + 1e × 3 Quá trình khử: N+5 + 3e → N+2 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(1, 3) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ loãng, đun nóng
Hiện tượng
Chất rắn màu đen tan dần, dung dịch chuyển màu vàng nâu (Fe³⁺); thoát khí không màu (NO) hoá nâu đỏ trong không khí.
Ghi chú
Fe₃O₄ = FeO·Fe₂O₃. HNO₃ oxi hoá Fe⁺² lên Fe⁺³.
Phương trình ion thu gọn
3Fe₃O₄ + 28H⁺ + NO₃⁻ → 9Fe³⁺ + NO + 14H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của HNO₃
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
Phản ứng khác của Fe₃O₄
- Fe₃O₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Cập nhật: