3Fe3O4 + 28HNO3HNO₃ loãng, đun nóng (Fe₃O₄ = FeO·Fe₂O₃; HNO₃ oxi hoá Fe⁺² lên Fe⁺³)9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Fe3O4 là chất khử (Fe⁺⁸ᐟ³ → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:3Fe+8/3 → 3Fe+3 + 1e× 3
    Quá trình khử:N+5 + 3e → N+2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 3) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HNO₃ loãng, đun nóng (Fe₃O₄ = FeO·Fe₂O₃; HNO₃ oxi hoá Fe⁺² lên Fe⁺³)

Hiện tượng

Chất rắn màu đen tan dần, dung dịch chuyển màu vàng nâu (Fe³⁺); thoát khí không màu (NO) hoá nâu đỏ trong không khí.

Phương trình ion thu gọn

3Fe₃O₄ + 28H⁺ + NO₃⁻ → 9Fe³⁺ + NO + 14H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Số oxi hoá trung bình của Fe trong Fe₃O₄ là
Câu 2. Hệ số của HNO₃ trong phương trình Fe₃O₄ + HNO₃ (loãng) → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O (cân bằng, tối giản) là
Câu 3. Cho 69,6 g Fe₃O₄ tan hết trong HNO₃ loãng dư, thể tích NO (đkc, 24,79 L/mol; sản phẩm khử duy nhất) là
Câu 4. Muối thu được khi cho Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng dư là

Chất tham gia và sản phẩm

  • HNO3 axit nitric
  • NO nitơ monoxit
  • H2O nước
  • Fe3O4 sắt(II,III) oxit
  • Fe(NO3)3 sắt(III) nitrat

Phản ứng liên quan