Dung dịch AgNO₃, nhiệt độ thường
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃
Thuộc: Lớp 9 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 9, tr. 93; Hoá học 12, tr. 72, 93.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Cu thứ 13/17, đứng sau H; Ag thứ 15/17, đứng sau H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Cu là chất khử (Cu⁰ → Cu⁺²), AgNO3 là chất oxi hoá (Ag⁺¹ → Ag⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Cu0 → Cu+2 + 2e × 1 Quá trình khử: Ag+1 + 1e → Ag0 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch AgNO₃, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Có lớp kim loại màu trắng xám (Ag) bám lên dây đồng; dung dịch từ không màu chuyển dần sang màu xanh (Cu²⁺).
Phương trình ion thu gọn
Cu + 2Ag⁺ → Cu²⁺ + 2Ag
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của AgNO₃
- Điện phân dung dịch AgNO₃4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
- Nhiệt phân AgNO₃2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
Phản ứng khác của Cu
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- Cu tác dụng với Fe₂(SO₄)₃Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4
Cập nhật: