H₂SO₄ đặc, đun nóng

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 12, tr. 93 (theo phản ứng tổng quát).

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Fe thứ 8/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺³), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Fe0 → Fe+3 + 3e× 2
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 3
  3. Thăng bằng electron: BCNN(3, 2) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 3.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Sắt tan, thoát khí mùi hắc (SO₂) làm mất màu dung dịch KMnO₄.

Ghi chú

Fe thụ động trong H₂SO₄ đặc nguội.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Sản phẩm muối khi Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng (dư) là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Fe₂(SO₄)₃

H₂SO₄ đặc nóng oxi hoá Fe lên số oxi hoá +3 (mức cao hơn trong hai mức thường gặp của sắt).

Câu 2. Hệ số của H₂SO₄ trong phương trình Fe + H₂SO₄ (đặc, nóng) → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 6

2 Fe nhường 6e, 3 S⁺⁶ nhận 6e tạo 3SO₂; thêm 3 H₂SO₄ tạo muối Fe₂(SO₄)₃ → cần 6 H₂SO₄: 2Fe + 6H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + 3SO₂ + 6H₂O.

Câu 3. Vì sao có thể dùng bình bằng sắt để đựng H₂SO₄ đặc nguội?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Fe bị thụ động hoá

H₂SO₄ đặc nguội tạo lớp oxide bền bảo vệ Fe (thụ động hoá).

Chất tham gia và sản phẩm

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: