Dung dịch CuSO₄, nhiệt độ thường
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄
Thuộc: Lớp 9 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 9, tr. 91; Hoá học 12, tr. 72, 93, 96.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Fe thứ 8/17, đứng trước H; Cu thứ 13/17, đứng sau H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺²), CuSO4 là chất oxi hoá (Cu⁺² → Cu⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe0 → Fe+2 + 2e × 1 Quá trình khử: Cu+2 + 2e → Cu0 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch CuSO₄, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Có lớp kim loại màu đỏ (Cu) bám vào đinh sắt; màu xanh của dung dịch nhạt dần, chuyển sang lục nhạt (FeSO₄).
Ghi chú
Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
Phương trình ion thu gọn
Fe + Cu²⁺ → Fe²⁺ + Cu
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của CuSO₄
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Al tác dụng với CuSO₄2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
- Điện phân dung dịch CuSO₄2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
Phản ứng khác của Fe
- Fe tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Sắt tác dụng với hơi nước trên 570 °CFe + H2O FeO + H2
Cập nhật: