HNO₃ đặc, nhiệt độ thường hoặc đun nóng
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu tác dụng với HNO₃ đặc
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Cu thứ 13/17, đứng sau H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Cu là chất khử (Cu⁰ → Cu⁺²), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Cu0 → Cu+2 + 2e × 1 Quá trình khử: N+5 + 1e → N+4 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ đặc, nhiệt độ thường hoặc đun nóng
Hiện tượng
Đồng tan, dung dịch xanh; thoát khí màu nâu đỏ (NO₂).
Các trường hợp khác
Trường hợp hay gặp: Cu + HNO₃ loãng tạo NO.
Phương trình ion thu gọn
Cu + 4H⁺ + 2NO₃⁻ → Cu²⁺ + 2NO₂ + 2H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Phản ứng khác của Cu
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Phản ứng khác của HNO₃
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ đặcFeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
- HNO₃ phân huỷ ngoài ánh sáng4HNO3 4NO2 + O2 + 2H2O
- Phosphorus tác dụng với HNO₃ đặcP + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
Cập nhật: