Dung dịch, nhiệt độ thường
Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4
Cu tác dụng với Fe₂(SO₄)₃
Thuộc: Lớp 9 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 9.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Cu là chất khử (Cu⁰ → Cu⁺²), Fe2(SO4)3 là chất oxi hoá (Fe⁺³ → Fe⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Cu0 → Cu+2 + 2e × 1 Quá trình khử: Fe+3 + 1e → Fe+2 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Đồng tan dần, dung dịch từ màu vàng nâu (Fe³⁺) chuyển sang màu xanh (Cu²⁺).
Phương trình ion thu gọn
Cu + 2Fe³⁺ → Cu²⁺ + 2Fe²⁺
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của Fe₂(SO₄)₃
- Fe tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
Phản ứng khác của Cu
- Cu tác dụng với H₂SO₄ đặcCu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Đồng cháy trong khí chlorineCu + Cl2 CuCl2
- Đồng tác dụng với lưu huỳnhCu + S CuS
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- Đồng tác dụng với oxygen2Cu + O2 2CuO
Cập nhật: