Thiếu oxi hoặc nhiệt độ thấp

2H2S + O2 2S + 2H2O

Đốt cháy H₂S khi thiếu oxi

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử

Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: H2S là chất khử (S⁻² → S⁰), O2 là chất oxi hoá (O⁰ → O⁻²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:S−2 → S0 + 2e× 2
    Quá trình khử:O20 + 4e → 2O−2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 4) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Thiếu oxi hoặc nhiệt độ thấp

Hiện tượng

Ngọn lửa màu xanh nhạt; trên bề mặt lạnh xuất hiện lớp bột màu vàng (S).

Các trường hợp khác

Trường hợp hay gặp: H₂S cháy trong O₂ dư tạo SO₂.

Ghi chú

Đưa ngọn lửa H₂S vào gần đáy bình lạnh.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Khi đốt H₂S trong điều kiện dư oxi, sản phẩm thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. SO₂ và H₂O

Dư O₂: 2H₂S + 3O₂ → 2SO₂ + 2H₂O; thiếu O₂ hoặc nhiệt độ thấp mới tạo S.

Câu 2. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình H₂S + O₂ → S + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 7

2H₂S + O₂ → 2S + 2H₂O: 2 + 1 + 2 + 2 = 7.

Câu 3. Trong phản ứng 2H₂S + O₂ → 2S + 2H₂O, H₂S đóng vai trò
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. chất khử

S⁻² trong H₂S nhường 2e thành S⁰; O₂ là chất oxi hoá.

Câu 4. Đốt cháy 6,8 g H₂S trong điều kiện thiếu oxi (chỉ tạo S), khối lượng S thu được tối đa là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 6,4 g

n(H₂S) = 6,8 : 34 = 0,2 mol = n(S) → 0,2 × 32 = 6,4 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2S — hydrogen sulfide
  • O2 — oxygen
  • S — sulfur
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của H₂S

Phản ứng khác của O₂

Cập nhật: