2FeO + 4H2SO4H₂SO₄ đặc, đun nóngFe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

FeO tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: FeO là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Fe+2 → Fe+3 + 1e× 2
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Chất rắn đen tan, thoát khí mùi hắc (SO₂); dung dịch màu vàng nâu (Fe³⁺).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình FeO + H₂SO₄ (đặc) → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 12

2FeO + 4H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + 4H₂O: 2 + 4 + 1 + 1 + 4 = 12.

Câu 2. Trong phản ứng FeO + H₂SO₄ (đặc) → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. FeO

Fe⁺² nhường 1 electron lên Fe⁺³.

Câu 3. Cho 14,4 g FeO tan hết trong H₂SO₄ đặc nóng dư, thể tích SO₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(FeO) = 0,2 mol nhường 0,2 mol e; mỗi SO₂ nhận 2e → n(SO₂) = 0,1 mol → V = 2,479 L.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2SO4 axit sunfuric
  • H2O nước
  • Fe2(SO4)3 sắt(III) sunfat
  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • FeO sắt(II) oxide

Phản ứng liên quan