Xúc tác Ni, đun nóng
C6H12O6 + H2 C6H14O6
Khử glucose thành sorbitol
Viết dạng [H] như SGK: C₆H₁₂O₆ + 2[H] → C₆H₁₄O₆
Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Phản ứng không có trong SGK Kết nối tri thức. Nguồn: Wikipedia, "Sugar alcohol".
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: H2 là chất khử (H⁰ → H⁺¹), C6H12O6 là chất oxi hoá (C⁰ → C⁻¹ᐟ³).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: H20 → 2H+1 + 2e × 1 Quá trình khử: 6C0 + 2e → 6C−1/3 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Xúc tác Ni, đun nóng
Hiện tượng
Tạo sorbitol (polyalcohol, vị ngọt, dùng trong thực phẩm).
Ghi chú
SGK Kết nối tri thức không có phản ứng này. Dạng [H] viết theo cách SGK viết phản ứng khử hợp chất carbonyl (Hoá học 11, tr. 139); phương trình với H₂ (xúc tác niken, đun nóng) là cách viết trong tài liệu khác.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của C₆H₁₂O₆
- Glucose làm mất màu nước bromineC6H12O6 + Br2 + H2O C6H12O7 + 2HBr
- Glucose khử Cu(OH)₂ tạo Cu₂OC6H12O6 + 2Cu(OH)2 + NaOH C6H11O7Na + Cu2O + 3H2O
- Đốt cháy glucose (hô hấp tế bào)C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O
- Glucose tráng bạcC6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
- Glucose hoà tan Cu(OH)₂2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
- Lên men lactic glucoseC6H12O6 2C3H6O3
Cập nhật: