H₂SO₄ đặc, đun nóng

2Ag + 2H2SO4 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

Ag tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).

Kết tủa: Ag2SO4 ít tan, màu trắng — tra trong bảng tính tan.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Ag thứ 15/17, đứng sau H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Ag là chất khử (Ag⁰ → Ag⁺¹), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Ag0 → Ag+1 + 1e× 2
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Bạc tan, thoát khí mùi hắc (SO₂).

Câu hỏi liên quan

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Ag + H₂SO₄ (đặc) → Ag₂SO₄ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 8

2Ag + 2H₂SO₄ → Ag₂SO₄ + SO₂ + 2H₂O: 2 + 2 + 1 + 1 + 2 = 8.

Câu 2. Trong phản ứng Ag + H₂SO₄ (đặc) → Ag₂SO₄ + SO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Ag

Ag nhường 1 electron (0 → +1).

Câu 3. Cho 21,6 g Ag tan hết trong H₂SO₄ đặc nóng dư, thể tích SO₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(Ag) = 0,2 mol nhường 0,2 mol e; mỗi SO₂ nhận 2e → n(SO₂) = 0,1 mol → V = 2,479 L.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Ag — silver
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • Ag2SO4 — silver sulfate
  • SO2 — sulfur dioxide
  • H2O — water

Xem thêm

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: