Dung dịch, nhiệt độ thường

Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2

Cu tác dụng với dung dịch FeCl₃

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 12, tr. 107 (theo phản ứng tổng quát).

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Cu là chất khử (Cu⁰ → Cu⁺²), FeCl3 là chất oxi hoá (Fe⁺³ → Fe⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Cu0 → Cu+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:Fe+3 + 1e → Fe+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Đồng tan dần, dung dịch từ màu vàng nâu chuyển sang màu xanh (Cu²⁺).

Câu hỏi liên quan

Phương trình ion thu gọn

Cu + 2Fe³⁺ → Cu²⁺ + 2Fe²⁺

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của FeCl₃ trong phương trình Cu + FeCl₃ → CuCl₂ + FeCl₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2

Cu nhường 2e, mỗi Fe⁺³ nhận 1e → Cu + 2FeCl₃ → CuCl₂ + 2FeCl₂.

Câu 2. Trong phản ứng Cu + FeCl₃ → CuCl₂ + FeCl₂, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. FeCl₃

Fe⁺³ nhận electron xuống Fe⁺².

Câu 3. Cho 6,4 g Cu tan hết trong dung dịch FeCl₃ dư, khối lượng FeCl₂ thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 25,4 g

n(Cu) = 0,1 mol → n(FeCl₂) = 0,2 mol → m = 0,2 × 127 = 25,4 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Cu — copper
  • FeCl3 — iron(III) chloride
  • CuCl2 — copper(II) chloride
  • FeCl2 — iron(II) chloride

Xem thêm

Phản ứng khác của FeCl₃

Phản ứng khác của Cu

Cập nhật: