2Mg(NO3)2Nung nóng2MgO + 4NO2 + O2

Nhiệt phân Mg(NO₃)₂

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Mg(NO3)2 là chất khử (O⁻² → O⁰), Mg(NO3)2 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2O−2 → O20 + 4e× 1
    Quá trình khử:N+5 + 1e → N+4× 4
  3. Thăng bằng electron: BCNN(4, 1) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 4.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Nung nóng

Hiện tượng

Chất rắn trắng còn lại (MgO), thoát khí màu nâu đỏ (NO₂) và O₂.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Mg(NO₃)₂ → MgO + NO₂ + O₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 9

2Mg(NO₃)₂ → 2MgO + 4NO₂ + O₂: 2 + 2 + 4 + 1 = 9.

Câu 2. Chất rắn thu được khi nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO₃)₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. MgO

Nitrate của kim loại từ Mg đến Cu nhiệt phân cho oxide kim loại + NO₂ + O₂.

Câu 3. Nhiệt phân hoàn toàn 29,6 g Mg(NO₃)₂, khối lượng MgO thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 8 g

n(Mg(NO₃)₂) = 29,6/148 = 0,2 mol = n(MgO) → m = 0,2 × 40 = 8 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • NO2 nitơ đioxit
  • O2 oxi
  • Mg(NO3)2 magie nitrat
  • MgO magnesium oxide

Phản ứng liên quan