Phương trình hoá học lớp 11
Các phương trình hoá học đã cân bằng thuộc chương trình lớp 11.
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- NaOH tác dụng với HClNaOH + HCl NaCl + H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Tổng hợp NH₃ từ N₂ và H₂N2 + 3H2 2NH3
- AgNO₃ tác dụng với NaClAgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
- Sục CO₂ vào nước vôi trongCa(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
- NH₃ tác dụng với HClNH3 + HCl NH4Cl
- BaCl₂ tác dụng với H₂SO₄BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
- Đốt cháy photpho trong oxi4P + 5O2 2P2O5
- Oxi hoá NH₃ bằng O₂ có xúc tác Pt4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
- Nhiệt phân Cu(NO₃)₂2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
- Al(OH)₃ tác dụng với NaOHAl(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
- Nhiệt phân NH₄ClNH4Cl NH3 + HCl
- Mg tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O4Mg + 10HNO3 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O
- C tác dụng với HNO₃ đặcC + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 ZnSO4 + H2
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Mg tác dụng với H₂SO₄ loãngMg + H2SO4 MgSO4 + H2
- Al tác dụng với H₂SO₄ loãng2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
- Cu(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
- NaOH tác dụng với H₂SO₄2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
- CuO tác dụng với H₂SO₄ loãngCuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với H₂SO₄ loãngFe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
- NaOH tác dụng với SO₂2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
- SO₂ tác dụng với nướcSO2 + H2O H2SO3
- SO₃ tác dụng với nướcSO3 + H2O H2SO4
- SO₂ tác dụng với nước vôi trongSO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
- NH₃ tác dụng với H₂SO₄2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
- Carbon tác dụng với CO₂C + CO2 2CO
- Lưu huỳnh tác dụng với hydrogenS + H2 H2S
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ đặcAg + 2HNO3 AgNO3 + NO2 + H2O
- Al tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Carbon tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngC + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngS + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
- SO₂ làm mất màu dung dịch KMnO₄5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- NH₃ khử CuO khi đun nóng2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
- H₂S tác dụng với SO₂2H2S + SO2 3S + 2H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Zn + 4H2SO4 3ZnSO4 + S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S4Zn + 5H2SO4 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với HNO₃ đặcS + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
- Phosphorus tác dụng với HNO₃ đặcP + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
- Đốt NH₃ trong oxygen không xúc tác4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
- Đốt cháy H₂S trong oxygen dư2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Nitrogen tác dụng với oxygenN2 + O2 2NO
- NO tác dụng với oxygen2NO + O2 2NO2
- Oxi hoá SO₂ thành SO₃2SO2 + O2 2SO3
- Iodine tác dụng với hydrogenI2 + H2 2HI
- Cân bằng NO₂ ⇌ N₂O₄2NO2 N2O4
- Phản ứng chuyển hoá CO với hơi nướcCO + H2O CO2 + H2
- Carbon tác dụng với hơi nướcC + H2O CO + H2
- Khử Fe₃O₄ bằng hydrogenFe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
- Al(OH)₃ tác dụng với HClAl(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
- Zn(OH)₂ tác dụng với HClZn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O
- Zn(OH)₂ tan trong NaOHZn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O
- Nitrogen tác dụng với magieN2 + 3Mg Mg3N2
- Nitrogen tác dụng với lithiumN2 + 6Li 2Li3N
- NH₃ tác dụng với Cl₂2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
- NH₃ dư tác dụng với Cl₂8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
- NH₄Cl tác dụng với NaOHNH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
- (NH₄)₂SO₄ tác dụng với dung dịch NaOH(NH4)2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
- Điều chế NH₃ từ NH₄Cl và Ca(OH)₂2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
- Nhiệt phân (NH₄)₂CO₃(NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O
- Nhiệt phân NH₄HCO₃ (bột khai)NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O
- Mg₃N₂ thuỷ phân trong nướcMg3N2 + 6H2O 3Mg(OH)2 + 2NH3
- NO₂ tác dụng với O₂ và H₂O tạo HNO₃4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
- NO₂ tác dụng với nước3NO2 + H2O 2HNO3 + NO
- NO₂ tác dụng với NaOH2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
- Zn tác dụng với HNO₃ đặcZn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Mg tác dụng với HNO₃ rất loãng tạo N₂5Mg + 12HNO3 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo NOAl + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ đặcFeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với HNO₃Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
- CuO tác dụng với HNO₃CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
- NaOH tác dụng với HNO₃NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
- CaCO₃ tác dụng với HNO₃CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
- Cu(OH)₂ tác dụng với HNO₃Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O
- HNO₃ phân huỷ ngoài ánh sáng4HNO3 4NO2 + O2 + 2H2O
- Điều chế HNO₃ trong phòng thí nghiệmNaNO3 + H2SO4 NaHSO4 + HNO3
- Nhiệt phân KNO₃2KNO3 2KNO2 + O2
- Nhiệt phân NaNO₃2NaNO3 2NaNO2 + O2
- Nhiệt phân Mg(NO₃)₂2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2
- Nhiệt phân Fe(NO₃)₃4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
- Nhiệt phân AgNO₃2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
- Lưu huỳnh tác dụng với kẽmS + Zn ZnS
- Lưu huỳnh tác dụng với nhôm3S + 2Al Al2S3
- Lưu huỳnh tác dụng với thuỷ ngânS + Hg HgS
- Lưu huỳnh tác dụng với fluorineS + 3F2 SF6
- SO₂ dư tác dụng với NaOHSO2 + NaOH NaHSO3
- SO₂ tác dụng với CaOSO2 + CaO CaSO3
- SO₂ tác dụng với magieSO2 + 2Mg 2MgO + S
- SO₂ tác dụng với Cl₂ trong nướcSO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
- SO₂ tạo mưa acid trong khí quyển2SO2 + O2 + 2H2O 2H2SO4
- Điều chế SO₂ từ Na₂SO₃Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
- Đốt quặng ZnS2ZnS + 3O2 2ZnO + 2SO2
- H₂S tác dụng với NaOH dưH2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
- H₂S dư tác dụng với NaOHH2S + NaOH NaHS + H2O
- H₂S tác dụng với dung dịch CuSO₄H2S + CuSO4 CuS + H2SO4
- H₂S tác dụng với Pb(NO₃)₂H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3
- H₂S tác dụng với Cl₂ (khí)H2S + Cl2 S + 2HCl
- H₂S tác dụng với Cl₂ trong nướcH2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
- Điều chế H₂S từ FeS và HClFeS + 2HCl FeCl2 + H2S
- FeS tác dụng với H₂SO₄ loãngFeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
- Fe(OH)₃ tác dụng với H₂SO₄ loãng2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
- Ba(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
- Nhận biết ion sulfateBa(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
- Na₂CO₃ tác dụng với H₂SO₄Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
- CaCO₃ tác dụng với H₂SO₄ loãngCaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2 + H2O
- Ag tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Ag + 2H2SO4 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Zn + 2H2SO4 ZnSO4 + SO2 + 2H2O
- Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Mg + 2H2SO4 MgSO4 + SO2 + 2H2O
- Phosphorus tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2P + 5H2SO4 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
- FeO tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2FeO + 4H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
- Fe₃O₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
- FeSO₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2FeSO4 + 2H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
- KBr tác dụng với H₂SO₄ đặc2KBr + 2H2SO4 K2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O
- HI tác dụng với H₂SO₄ đặc8HI + H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O
- Nung thạch cao sống thành thạch cao nung2CaSO4·2H2O (CaSO4)2·H2O + 3H2O
- (NH₄)₂SO₄ tác dụng với Ba(OH)₂(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
- Sản xuất calcium carbideCaO + 3C CaC2 + CO
- Đốt cháy methaneCH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
- Acetic acid tác dụng với NaOHCH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
- Đốt cháy ethane2C2H6 + 7O2 4CO2 + 6H2O
- Đốt cháy propaneC3H8 + 5O2 3CO2 + 4H2O
- Đốt cháy butane2C4H10 + 13O2 8CO2 + 10H2O
- Methane tác dụng với chlorineCH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
- Đốt cháy ethyleneC2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
- Ethylene làm mất màu nước bromineC2H4 + Br2 C2H4Br2
- Ethylene cộng hydrogenC2H4 + H2 C2H6
- Ethylene cộng nước (điều chế ethanol)C2H4 + H2O C2H5OH
- Propylene làm mất màu nước bromineC3H6 + Br2 C3H6Br2
- Đốt cháy ethanolC2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
- Ethanol tác dụng với natri2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
- Acetic acid tác dụng với natri2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
- Acetic acid tác dụng với magie2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
- Acetic acid tác dụng với kẽm2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
- Acetic acid tác dụng với Na₂CO₃2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với NaHCO₃CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với CaCO₃2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với CuO2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
- Điều chế ethyl acetateCH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
- Lên men giấmC2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
- Đốt cháy acetylene2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O
- Reforming methane bằng hơi nướcCH4 + H2O CO + 3H2
- H₂SO₄ đặc than hoá đườngC12H22O11 12C + 11H2O
- Đốt cháy octane (xăng)2C8H18 + 25O2 16CO2 + 18H2O
- Chloromethane tác dụng tiếp với chlorineCH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
- Dichloromethane tác dụng với chlorineCH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
- Chloroform tác dụng với chlorineCHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
- Ethane tác dụng với chlorineC2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
- Dehydrogen hoá ethaneC2H6 C2H4 + H2
- Dehydrogen hoá propaneC3H8 C3H6 + H2
- Cracking butane tạo methane và propyleneC4H10 CH4 + C3H6
- Cracking butane tạo ethane và ethyleneC4H10 C2H6 + C2H4
- Reforming hexane thành benzeneC6H14 C6H6 + 4H2
- Oxi hoá butane sản xuất acetic acid2C4H10 + 5O2 4CH3COOH + 2H2O
- Nhiệt phân methane điều chế acetylene2CH4 C2H2 + 3H2
- Điều chế methane trong phòng thí nghiệmCH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
- Al₄C₃ thuỷ phân tạo methaneAl4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
- Ethylene cộng HBrC2H4 + HBr C2H5Br
- Ethylene cộng HClC2H4 + HCl C2H5Cl
- Đốt cháy propylene2C3H6 + 9O2 6CO2 + 6H2O
- Ethylene làm mất màu dung dịch KMnO₄3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
- Propylene cộng hydrogenC3H6 + H2 C3H8
- Propylene cộng HBr theo MarkovnikovC3H6 + HBr C3H7Br
- Acetylene cộng bromine (tỉ lệ 1 : 1)C2H2 + Br2 C2H2Br2
- Acetylene cộng bromine dưC2H2 + 2Br2 C2H2Br4
- Acetylene cộng hydrogen (Ni, dư H₂)C2H2 + 2H2 C2H6
- Acetylene cộng hydrogen (xúc tác Lindlar)C2H2 + H2 C2H4
- Acetylene cộng HCl điều chế vinyl chlorideC2H2 + HCl C2H3Cl
- Acetylene cộng nước tạo acetaldehydeC2H2 + H2O CH3CHO
- Điều chế acetylene từ đất đènCaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
- Benzene tác dụng với bromineC6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
- Toluene tác dụng với bromine (thế ở nhánh)C6H5CH3 + Br2 C6H5CH2Br + HBr
- Benzene cộng hydrogenC6H6 + 3H2 C6H12
- Benzene cộng chlorine (ánh sáng)C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6
- Đốt cháy benzene2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2O
- Toluene bị oxi hoá bởi KMnO₄C6H5CH3 + 2KMnO4 C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
- Styrene làm mất màu nước bromineC6H5C2H3 + Br2 C6H5C2H3Br2
- Trime hoá acetylene thành benzene3C2H2 C6H6
- Thuỷ phân bromoethaneC2H5Br + NaOH C2H5OH + NaBr
- Tách HBr từ bromoethaneC2H5Br + KOH C2H4 + KBr + H2O
- Methanol tác dụng với natri2CH3OH + 2Na 2CH3ONa + H2
- Glycerol tác dụng với natri2C3H5(OH)3 + 6Na 2C3H5(ONa)3 + 3H2
- Oxi hoá ethanol bằng CuOC2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
- Oxi hoá propan-2-ol bằng CuOCH3CH(OH)CH3 + CuO CH3COCH3 + Cu + H2O
- Tách nước ethanol tạo ethyleneC2H5OH C2H4 + H2O
- Ethanol tạo diethyl ether2C2H5OH C2H5OC2H5 + H2O
- Ethanol tác dụng với HBrC2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
- Đốt cháy methanol2CH3OH + 3O2 2CO2 + 4H2O
- Tổng hợp methanol từ CO và H₂CO + 2H2 CH3OH
- Glycerol hoà tan Cu(OH)₂2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
- Phenol tác dụng với natri2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa + H2
- Phenol tác dụng với NaOHC6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
- Sodium phenolate tác dụng với CO₂C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
- Phenol tác dụng với nước bromineC6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr
- Đốt cháy phenolC6H5OH + 7O2 6CO2 + 3H2O
- Khử acetaldehyde bằng hydrogenCH3CHO + H2 C2H5OH
- Khử acetone bằng hydrogenCH3COCH3 + H2 CH3CH(OH)CH3
- Acetaldehyde tác dụng với Cu(OH)₂CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH CH3COONa + Cu2O + 3H2O
- Acetaldehyde làm mất màu nước bromineCH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr
- Oxi hoá acetaldehyde thành acetic acid2CH3CHO + O2 2CH3COOH
- Đốt cháy acetaldehyde2CH3CHO + 5O2 4CO2 + 4H2O
- Oxi hoá ethylene sản xuất acetaldehyde2C2H4 + O2 2CH3CHO
- Acetic acid tác dụng với Cu(OH)₂2CH3COOH + Cu(OH)2 (CH3COO)2Cu + 2H2O
- Sản xuất acetic acid từ methanol và COCH3OH + CO CH3COOH
- Đốt cháy acetic acidCH3COOH + 2O2 2CO2 + 2H2O