Cu + 2H2SO4H₂SO₄ đặc, đun nóng (Cu không tác dụng với H₂SO₄ loãng)CuSO4 + SO2 + 2H2O

Cu tác dụng với H₂SO₄ đặc

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Cu là chất khử (Cu⁰ → Cu⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Cu0 → Cu+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng (Cu không tác dụng với H₂SO₄ loãng)

Hiện tượng

Đồng tan dần, dung dịch chuyển màu xanh (CuSO₄); thoát khí không màu, mùi hắc (SO₂) làm mất màu dung dịch nước brom.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của H₂SO₄ trong phương trình Cu + H₂SO₄ (đặc, nóng) → CuSO₄ + SO₂ + H₂O là
Câu 2. Cho 6,4 g Cu tan hết trong H₂SO₄ đặc nóng dư, thể tích SO₂ (đkc) thu được là
Câu 3. Trong phản ứng Cu + 2H₂SO₄ → CuSO₄ + SO₂ + 2H₂O, vai trò của H₂SO₄ là
Câu 4. Cu không tác dụng với H₂SO₄ loãng nhưng tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng vì

Chất tham gia và sản phẩm

  • Cu đồng
  • H2SO4 axit sunfuric
  • H2O nước
  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • CuSO4 đồng(II) sunfat

Phản ứng liên quan