H₂SO₄ đặc, đun nóng
Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
Cu tác dụng với H₂SO₄ đặc
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 79; Hoá học 12, tr. 93.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Cu thứ 13/17, đứng sau H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Cu là chất khử (Cu⁰ → Cu⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Cu0 → Cu+2 + 2e × 1 Quá trình khử: S+6 + 2e → S+4 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
H₂SO₄ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Đồng tan dần, dung dịch chuyển màu xanh (CuSO₄); thoát khí không màu, mùi hắc (SO₂) làm mất màu dung dịch nước brom.
Câu hỏi liên quan
Ghi chú
Cu không tác dụng với H₂SO₄ loãng.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của H₂SO₄
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngS + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
- NaBr tác dụng với H₂SO₄ đặc2NaBr + 2H2SO4 Na2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O
- Carbon tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngC + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
- Al tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Acquy chì phóng điệnPb + PbO2 + 2H2SO4 2PbSO4 + 2H2O
Cập nhật: