Điện phân nóng chảy, khoảng 800 °C
2NaCl 2Na + Cl2
Điện phân nóng chảy NaCl
Thuộc: Lớp 9 · Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 9, tr. 95, 96 (theo phản ứng tổng quát); Hoá học 12, tr. 78, 95.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: NaCl là chất khử (Cl⁻¹ → Cl⁰), NaCl là chất oxi hoá (Na⁺¹ → Na⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2Cl−1 → Cl20 + 2e × 1 Quá trình khử: Na+1 + 1e → Na0 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Điện phân nóng chảy, khoảng 800 °C
Hiện tượng
Natri kim loại tạo ở cực âm, khí chlorine màu vàng lục thoát ra ở cực dương.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của NaCl
- Điện phân dung dịch NaCl2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
Cùng tạo ra Na
- Điện phân nóng chảy NaOH4NaOH 4Na + O2 + 2H2O
Cùng tạo ra Cl₂
- AgCl phân huỷ ngoài ánh sáng2AgCl 2Ag + Cl2
- Điện phân nóng chảy CaCl₂CaCl2 Ca + Cl2
- Điện phân dung dịch CuCl₂CuCl2 Cu + Cl2
- Điện phân nóng chảy MgCl₂MgCl2 Mg + Cl2
Cập nhật: