Acquy chì phóng điện

Pb + PbO2 + 2H2SO4 2PbSO4 + 2H2O

Acquy chì phóng điện

Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 12.

Kết tủa: PbSO4 không tan, màu trắng — tra trong bảng tính tan.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Pb thứ 11/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Pb là chất khử (Pb⁰ → Pb⁺²), PbO2 là chất oxi hoá (Pb⁺⁴ → Pb⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Pb0 → Pb+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:Pb+4 + 2e → Pb+2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Acquy chì phóng điện

Hiện tượng

Cả hai điện cực phủ dần PbSO₄ màu trắng, nồng độ H₂SO₄ giảm.

Ghi chú

Dung dịch H₂SO₄ khoảng 30 %.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Pb + PbO₂ + H₂SO₄ → PbSO₄ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 8

Pb + PbO₂ + 2H₂SO₄ → 2PbSO₄ + 2H₂O: 1 + 1 + 2 + 2 + 2 = 8.

Câu 2. Trong phản ứng Pb + PbO₂ + H₂SO₄ → PbSO₄ + H₂O, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. PbO₂

Pb⁺⁴ trong PbO₂ nhận 2e xuống Pb⁺²; Pb⁰ nhường 2e.

Câu 3. Số oxi hoá của Pb trong PbO₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. +4

O −2: x + 2(−2) = 0 → x = +4.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Pb — lead
  • PbO2 — lead(IV) oxide
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • PbSO4 — lead(II) sulfate
  • H2O — water

Xem thêm

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: