H₂SO₄ đặc, đun nóng

2FeSO4 + 2H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O

FeSO₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: FeSO4 là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), FeSO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Fe+2 → Fe+3 + 1e× 2
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Dung dịch từ lục nhạt chuyển sang vàng nâu, thoát khí SO₂.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình FeSO₄ + H₂SO₄ (đặc) → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 8

2FeSO₄ + 2H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + 2H₂O: 2 + 2 + 1 + 1 + 2 = 8.

Câu 2. Trong phản ứng FeSO₄ + H₂SO₄ (đặc) → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. FeSO₄

Fe⁺² nhường 1 electron lên Fe⁺³.

Câu 3. Cho 30,4 g FeSO₄ tác dụng hết với H₂SO₄ đặc nóng, thể tích SO₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(FeSO₄) = 30,4/152 = 0,2 mol → n(SO₂) = 0,1 mol → V = 2,479 L.

Chất tham gia và sản phẩm

Xem thêm

Phản ứng khác của FeSO₄

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: