Nung nóng
2KNO3 2KNO2 + O2
Nhiệt phân KNO₃
Thuộc: Lớp 11 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 11, 12.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: KNO3 là chất khử (O⁻² → O⁰), KNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺³).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2O−2 → O20 + 4e × 1 Quá trình khử: N+5 + 2e → N+3 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(4, 2) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Nung nóng
Hiện tượng
Chất rắn nóng chảy, thoát khí O₂ làm que đóm còn tàn đỏ bùng cháy.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng tạo ra O₂
- Nhiệt phân NaNO₃2NaNO3 2NaNO2 + O2
- Điện phân nóng chảy NaOH4NaOH 4Na + O2 + 2H2O
- Điện phân nóng chảy Al₂O₃2Al2O3 4Al + 3O2
- Nhiệt phân Cu(NO₃)₂2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
- Nhiệt phân Fe(NO₃)₃4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
- Điện phân nước2H2O 2H2 + O2
Cập nhật: