HNO₃ loãng, nhiệt độ thường
Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo NO
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Al thứ 6/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Al là chất khử (Al⁰ → Al⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Al0 → Al+3 + 3e × 1 Quá trình khử: N+5 + 3e → N+2 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(3, 3) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ loãng, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Nhôm tan, thoát khí không màu (NO) hoá nâu đỏ trong không khí.
Ghi chú
Al thụ động trong HNO₃ đặc nguội.
Phương trình ion thu gọn
Al + 4H⁺ + NO₃⁻ → Al³⁺ + NO + 2H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Al tác dụng với HNO₃ rất loãng tạo N₂10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cập nhật: