HNO₃ loãng
4Mg + 10HNO3 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O
Mg tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O
Thuộc: Lớp 11 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 12.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Mg thứ 5/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Mg là chất khử (Mg⁰ → Mg⁺²), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺¹).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Mg0 → Mg+2 + 2e × 4 Quá trình khử: 2N+5 + 8e → 2N+1 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 8) = 8 → nhân quá trình oxi hoá với 4, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ loãng
Hiện tượng
Magie tan dần, dung dịch không màu (Mg(NO₃)₂); thoát khí không màu (N₂O) không hoá nâu trong không khí — khác với NO.
Ghi chú
Kim loại hoạt động mạnh (Mg, Al, Zn) có thể khử N⁺⁵ xuống N₂O, N₂ hoặc NH₄NO₃ tuỳ nồng độ acid.
Phương trình ion thu gọn
4Mg + 10H⁺ + 2NO₃⁻ → 4Mg²⁺ + N₂O + 5H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Mg tác dụng với HNO₃ rất loãng tạo N₂5Mg + 12HNO3 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Phản ứng khác của Mg
- Magie cháy trong khí CO₂2Mg + CO2 2MgO + C
- Magie cháy trong oxygen2Mg + O2 2MgO
- Nitrogen tác dụng với magieN2 + 3Mg Mg3N2
- SO₂ tác dụng với magieSO2 + 2Mg 2MgO + S
Cập nhật: