Bảng tính tan
Tính tan trong nước của muối và hydroxide tạo bởi các cation (hàng) và anion (cột) thường gặp trong chương trình phổ thông. Dùng để dự đoán kết tủa trong phản ứng trao đổi.
| Cation \ Anion | OH⁻ | Cl⁻ | NO₃⁻ | SO₄²⁻ | CO₃²⁻ | PO₄³⁻ | S²⁻ | SO₃²⁻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K⁺ | T | T | T | T | T | T | T | T |
| Na⁺ | T | T | T | T | T | T | T | T |
| NH₄⁺ | T | T | T | T | T | T | T | T |
| Ba²⁺ | T | T | T | K | K | K | T | K |
| Ca²⁺ | I | T | T | I | K | K | T | K |
| Mg²⁺ | K | T | T | T | K | K | I | K |
| Al³⁺ | K | T | T | T | - | K | - | - |
| Zn²⁺ | K | T | T | T | K | K | K | K |
| Fe²⁺ | K | T | T | T | K | K | K | K |
| Fe³⁺ | K | T | T | T | - | K | - | - |
| Cu²⁺ | K | T | T | T | K | K | K | K |
| Ag⁺ | - | K | T | I | K | K | K | K |
| Pb²⁺ | K | I | T | K | K | K | K | K |
- T = Tan
- I = Ít tan
- K = Không tan
- - = Không tồn tại hoặc bị thuỷ phân hoàn toàn trong nước