HCl đặc, đun nóng nhẹ
K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
K₂Cr₂O₇ tác dụng với HCl đặc
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10, 12.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: HCl là chất khử (Cl⁻¹ → Cl⁰), K2Cr2O7 là chất oxi hoá (Cr⁺⁶ → Cr⁺³).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2Cl−1 → Cl20 + 2e × 3 Quá trình khử: Cr+6 + 3e → Cr+3 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 3) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HCl đặc, đun nóng nhẹ
Hiện tượng
Tinh thể màu da cam tan, dung dịch chuyển từ da cam sang màu xanh lục (Cr³⁺); thoát khí vàng lục (Cl₂).
Ghi chú
Phản ứng xảy ra được ở nhiệt độ thường; đun nóng nhẹ để nhanh hơn.
Phương trình ion thu gọn
Cr₂O₇²⁻ + 14H⁺ + 6Cl⁻ → 2Cr³⁺ + 3Cl₂ + 7H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của HCl
- KMnO₄ tác dụng với HCl đặc2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
- Cr(OH)₃ tác dụng với HClCr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
- MnO₂ tác dụng với HCl đặcMnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
- K₂CO₃ tác dụng với HClK2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O
Phản ứng khác của K₂Cr₂O₇
- FeSO₄ tác dụng với K₂Cr₂O₇6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
- K₂Cr₂O₇ tác dụng với KOHK2Cr2O7 + 2KOH 2K2CrO4 + H2O
Cập nhật: