Dung dịch, nhiệt độ thường

Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe

Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄

Thuộc: Lớp 9 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 9, tr. 94 (theo phản ứng tổng quát); Hoá học 12, tr. 71, 93 (theo phản ứng tổng quát).

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Zn thứ 7/17, đứng trước H; Fe thứ 8/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), FeSO4 là chất oxi hoá (Fe⁺² → Fe⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Zn0 → Zn+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:Fe+2 + 2e → Fe0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Kẽm tan dần, kim loại màu xám (Fe) bám lên kẽm.

Phương trình ion thu gọn

Zn + Fe²⁺ → Zn²⁺ + Fe

Bài tập vận dụng

Câu 1. Phương trình ion thu gọn của phản ứng Zn + FeSO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Zn + Fe²⁺ → Zn²⁺ + Fe

SO₄²⁻ không tham gia phản ứng; Zn khử Fe²⁺.

Câu 2. Cho 6,5 g Zn vào dung dịch FeSO₄ dư, khối lượng Fe thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 5,6 g

n(Zn) = 0,1 mol = n(Fe) → m = 5,6 g.

Câu 3. Trong phản ứng Zn + FeSO₄ → ZnSO₄ + Fe, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. FeSO₄

Fe⁺² trong FeSO₄ nhận electron thành Fe.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Zn — zinc
  • FeSO4 — iron(II) sulfate
  • ZnSO4 — zinc sulfate
  • Fe — iron

Xem thêm

Phản ứng khác của Zn

Phản ứng khác của FeSO₄

Cập nhật: