Bảng tuần hoàn hoá học
Đầy đủ 118 nguyên tố hoá học, sắp xếp theo chu kỳ (hàng) và nhóm IUPAC 1–18 (cột). Mỗi ô hiện số hiệu nguyên tử, ký hiệu và khối lượng nguyên tử theo SGK; di chuột vào ký hiệu để xem tên tiếng Việt.
1H1
2He4
3Li7
4Be9
5B11
6C12
7N14
8O16
9F19
10Ne20
11Na23
12Mg24
13Al27
14Si28
15P31
16S32
17Cl35.5
18Ar40
19K39
20Ca40
21Sc45
22Ti47.9
23V50.9
24Cr52
25Mn55
26Fe56
27Co58.9
28Ni59
29Cu64
30Zn65
31Ga69.7
32Ge72.6
33As74.9
34Se79
35Br80
36Kr83.8
37Rb85.5
38Sr87.6
39Y88.9
40Zr91.2
41Nb92.9
42Mo96
43Tc98
44Ru101.1
45Rh102.9
46Pd106.4
47Ag108
48Cd112.4
49In114.8
50Sn119
51Sb121.8
52Te127.6
53I127
54Xe131.3
55Cs132.9
56Ba137
72Hf178.5
73Ta180.9
74W183.8
75Re186.2
76Os190.2
77Ir192.2
78Pt195.1
79Au197
80Hg201
81Tl204.4
82Pb207
83Bi209
84Po209
85At210
86Rn222
87Fr223
88Ra226
104Rf267
105Db268
106Sg269
107Bh270
108Hs269
109Mt278
110Ds281
111Rg282
112Cn285
113Nh286
114Fl289
115Mc290
116Lv293
117Ts294
118Og294
57–71
89–103
57–71
57La138.9
58Ce140.1
59Pr140.9
60Nd144.2
61Pm145
62Sm150.4
63Eu152
64Gd157.3
65Tb158.9
66Dy162.5
67Ho164.9
68Er167.3
69Tm168.9
70Yb173
71Lu175
89–103
89Ac227
90Th232
91Pa231
92U238
93Np237
94Pu244
95Am243
96Cm247
97Bk247
98Cf251
99Es252
100Fm257
101Md258
102No259
103Lr266
- Kim loại
- Phi kim
- Khí hiếm
- Á kim