2AgNO3Nung nóng2Ag + 2NO2 + O2

Nhiệt phân AgNO₃

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: AgNO3 là chất khử (O⁻² → O⁰), AgNO3 là chất oxi hoá (Ag⁺¹ → Ag⁰; N⁺⁵ → N⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2O−2 → O20 + 4e× 1
    Quá trình khử:Ag+1N+5 + 2e → Ag0 + N+4× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(4, 2) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Nung nóng

Hiện tượng

Còn lại chất rắn màu trắng xám (Ag), thoát khí màu nâu đỏ (NO₂) và O₂.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình AgNO₃ → Ag + NO₂ + O₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 7

2AgNO₃ → 2Ag + 2NO₂ + O₂: 2 + 2 + 2 + 1 = 7.

Câu 2. Chất rắn thu được khi nhiệt phân hoàn toàn AgNO₃ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Ag

Nitrate của kim loại kém hoạt động (Ag, Hg, Au) nhiệt phân cho kim loại + NO₂ + O₂.

Câu 3. Nhiệt phân hoàn toàn 34 g AgNO₃, khối lượng Ag thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 21,6 g

n(AgNO₃) = 34/170 = 0,2 mol = n(Ag) → m = 21,6 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • NO2 nitơ đioxit
  • O2 oxi
  • AgNO3 bạc nitrat
  • Ag bạc

Phản ứng liên quan