Nung nóng
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
Nhiệt phân AgNO₃
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 11.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: AgNO3 là chất khử (O⁻² → O⁰), AgNO3 là chất oxi hoá (Ag⁺¹ → Ag⁰; N⁺⁵ → N⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2O−2 → O20 + 4e × 1 Quá trình khử: Ag+1N+5 + 2e → Ag0 + N+4 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(4, 2) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Nung nóng
Hiện tượng
Còn lại chất rắn màu trắng xám (Ag), thoát khí màu nâu đỏ (NO₂) và O₂.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của AgNO₃
- Điện phân dung dịch AgNO₃4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Cùng tạo ra NO₂
- Nhiệt phân Cu(NO₃)₂2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
- Nhiệt phân Fe(NO₃)₃4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
- Nhiệt phân Mg(NO₃)₂2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2
Cập nhật: