Dung dịch, môi trường trung tính
2KMnO4 + 3Na2SO3 + H2O 2MnO2 + 3Na2SO4 + 2KOH
KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong nước
Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 12.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Na2SO3 là chất khử (S⁺⁴ → S⁺⁶), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: S+4 → S+6 + 2e × 3 Quá trình khử: Mn+7 + 3e → Mn+4 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 3) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch, môi trường trung tính
Hiện tượng
Màu tím mất, xuất hiện kết tủa màu nâu đen (MnO₂).
Phương trình ion thu gọn
2MnO₄⁻ + 3SO₃²⁻ + H₂O → 2MnO₂ + 3SO₄²⁻ + 2OH⁻
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của Na₂SO₃
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong kiềm2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOH 2K2MnO4 + Na2SO4 + H2O
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong H₂SO₄2KMnO4 + 5Na2SO3 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 5Na2SO4 + 3H2O
- Điều chế SO₂ từ Na₂SO₃Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Phản ứng khác của KMnO₄
- Toluene bị oxi hoá bởi KMnO₄C6H5CH3 + 2KMnO4 C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
- Ethylene làm mất màu dung dịch KMnO₄3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
- Nhiệt phân KMnO₄ (điều chế O₂)2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Cập nhật: