Ca + 2HClDung dịch HCl, nhiệt độ thườngCaCl2 + H2

Calcium tác dụng với dung dịch HCl

Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Ca là chất khử (Ca⁰ → Ca⁺²), HCl là chất oxi hoá (H⁺¹ → H⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Ca0 → Ca+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:2H+1 + 2e → H20× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch HCl, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Calcium tan nhanh, sủi bọt khí H₂ mạnh.

Phương trình ion thu gọn

Ca + 2H⁺ → Ca²⁺ + H₂

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của HCl trong phương trình Ca + HCl → CaCl₂ + H₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2

Ca + 2HCl → CaCl₂ + H₂.

Câu 2. Cho 8 g Ca tan hết trong dung dịch HCl dư, thể tích H₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 4,958 L

n(Ca) = 0,2 mol = n(H₂) → V = 4,958 L.

Câu 3. Phản ứng Ca + 2HCl → CaCl₂ + H₂ thuộc loại
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. thế

Ca thay thế H trong acid — phản ứng thế.

Chất tham gia và sản phẩm

  • HCl axit clohiđric
  • H2 hiđro
  • CaCl2 calcium chloride
  • Ca calcium

Phản ứng liên quan