HNO₃ loãng, nhiệt độ thường
3Zn + 8HNO3 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Zn tác dụng với HNO₃ loãng
Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Zn thứ 7/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Zn0 → Zn+2 + 2e × 3 Quá trình khử: N+5 + 3e → N+2 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 3) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ loãng, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Kẽm tan dần, thoát khí không màu (NO) hoá nâu đỏ trong không khí.
Phương trình ion thu gọn
3Zn + 8H⁺ + 2NO₃⁻ → 3Zn²⁺ + 2NO + 4H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Zn tác dụng với HNO₃ đặcZn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo NOAl + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
Cập nhật: