850–900 °C, xúc tác Pt
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
Oxi hoá NH₃ bằng O₂ có xúc tác Pt
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 35, 56.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: NH3 là chất khử (N⁻³ → N⁺²), O2 là chất oxi hoá (O⁰ → O⁻²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: N−3 → N+2 + 5e × 4 Quá trình khử: O20 + 4e → 2O−2 × 5 - Thăng bằng electron: BCNN(5, 4) = 20 → nhân quá trình oxi hoá với 4, quá trình khử với 5.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
850–900 °C, xúc tác Pt
Hiện tượng
Tạo khí NO không màu, hoá nâu đỏ (NO₂) khi tiếp xúc với không khí. Không có xúc tác, NH₃ cháy cho N₂.
Các trường hợp khác
Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:
Ghi chú
Giai đoạn đầu sản xuất HNO₃ trong công nghiệp.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Đốt NH₃ trong oxygen không xúc tác4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
Phản ứng khác của O₂
- Nitrogen tác dụng với oxygenN2 + O2 2NO
- NO₂ tác dụng với O₂ và H₂O tạo HNO₃4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
Phản ứng khác của NH₃
- NH₃ dư tác dụng với Cl₂8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
- NH₃ tác dụng với Cl₂2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
- NH₃ khử CuO khi đun nóng2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
Cập nhật: