I2 + H2Đun nóng, xúc tác Pt, phản ứng thuận nghịch2HI

Iodine tác dụng với hydrogen

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng hoá hợp

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: H2 là chất khử (H⁰ → H⁺¹), I2 là chất oxi hoá (I⁰ → I⁻¹).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:H20 → 2H+1 + 2e× 1
    Quá trình khử:I20 + 2e → 2I−1× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Đun nóng, xúc tác Pt, phản ứng thuận nghịch

Hiện tượng

Hơi iodine màu tím nhạt dần, tạo khí HI không màu; phản ứng chỉ xảy ra một phần.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình I₂ + H₂ → HI là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 4

I₂ + H₂ → 2HI: 1 + 1 + 2 = 4.

Câu 2. Trong phản ứng I₂ + H₂ → HI, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. I₂

I nhận electron (0 → −1); Pt chỉ là xúc tác.

Câu 3. Số oxi hoá của I trong HI là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. −1

H +1 → I −1.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2 hiđro
  • I2 iodine
  • HI hydrogen iodide

Phản ứng liên quan