Đun nóng, xúc tác Pt

I2 + H2 2HI

Iodine tác dụng với hydrogen

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng hoá hợp

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 108; Hoá học 11, tr. 6, 7, 8, 9, 28.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: H2 là chất khử (H⁰ → H⁺¹), I2 là chất oxi hoá (I⁰ → I⁻¹).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:H20 → 2H+1 + 2e× 1
    Quá trình khử:I20 + 2e → 2I−1× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Đun nóng, xúc tác Pt

Hiện tượng

Hơi iodine màu tím nhạt dần, tạo khí HI không màu; phản ứng chỉ xảy ra một phần.

Ghi chú

Phản ứng thuận nghịch.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình I₂ + H₂ → HI là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 4

I₂ + H₂ → 2HI: 1 + 1 + 2 = 4.

Câu 2. Trong phản ứng I₂ + H₂ → HI, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. I₂

I nhận electron (0 → −1); Pt chỉ là xúc tác.

Câu 3. Số oxi hoá của I trong HI là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. −1

H +1 → I −1.

Chất tham gia và sản phẩm

  • I2 — iodine
  • H2 — hydrogen
  • HI — hydrogen iodide

Xem thêm

Phản ứng khác của I₂

Phản ứng khác của H₂

Cập nhật: