H₂SO₄ đặc, đun nóng

Mg + 2H2SO4 MgSO4 + SO2 + 2H2O

Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Mg thứ 5/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Mg là chất khử (Mg⁰ → Mg⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Mg0 → Mg+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Magie tan, thoát khí mùi hắc (SO₂).

Các trường hợp khác

Trường hợp hay gặp: Mg + H₂SO₄ loãng tạo khí H₂.

Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của H₂SO₄ trong phương trình Mg + H₂SO₄ (đặc) → MgSO₄ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2

Mg + 2H₂SO₄ → MgSO₄ + SO₂ + 2H₂O.

Câu 2. Trong phản ứng Mg + H₂SO₄ (đặc) → MgSO₄ + SO₂ + H₂O, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. H₂SO₄

S⁺⁶ nhận 2 electron xuống S⁺⁴.

Câu 3. Cho 4,8 g Mg tan hết trong H₂SO₄ đặc nóng dư (sản phẩm khử duy nhất là SO₂), thể tích SO₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 4,958 L

n(Mg) = 0,2 mol = n(SO₂) → V = 4,958 L.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Mg — magnesium
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • MgSO4 — magnesium sulfate
  • SO2 — sulfur dioxide
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của Mg

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: