Phương trình hoá học lớp 9
Các phương trình hoá học đã cân bằng thuộc chương trình lớp 9.
- NaOH tác dụng với HClNaOH + HCl NaCl + H2O
- Na tác dụng với nước2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
- AgNO₃ tác dụng với NaClAgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
- Sục CO₂ vào nước vôi trongCa(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
- Al tác dụng với HCl2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- H₂ tác dụng với Cl₂H2 + Cl2 2HCl
- CuO bị H₂ khử khi đun nóngCuO + H2 Cu + H2O
- Fe tác dụng với Cl₂2Fe + 3Cl2 2FeCl3
- BaCl₂ tác dụng với H₂SO₄BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
- Đốt cháy nhôm trong oxi4Al + 3O2 2Al2O3
- Fe₂O₃ bị CO khử ở nhiệt độ caoFe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
- Fe tác dụng với HClFe + 2HCl FeCl2 + H2
- Nhiệt phân NaHCO₃2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
- Nhiệt phân Cu(OH)₂Cu(OH)2 CuO + H2O
- Nhiệt phân CaCO₃CaCO3 CaO + CO2
- Carbon cháy trong oxygenC + O2 CO2
- Natri cháy trong khí chlorine2Na + Cl2 2NaCl
- Hydrogen cháy trong oxygen2H2 + O2 2H2O
- Zn tác dụng với dung dịch HClZn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Magie cháy trong oxygen2Mg + O2 2MgO
- Sắt cháy trong oxygen3Fe + 2O2 Fe3O4
- Mg tác dụng với dung dịch HClMg + 2HCl MgCl2 + H2
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 ZnSO4 + H2
- Đồng tác dụng với oxygen2Cu + O2 2CuO
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Al tác dụng với H₂SO₄ loãng2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Natri cháy trong oxygen4Na + O2 2Na2O
- Kẽm cháy trong oxygen2Zn + O2 2ZnO
- Đồng cháy trong khí chlorineCu + Cl2 CuCl2
- Magie cháy trong khí chlorineMg + Cl2 MgCl2
- Đồng tác dụng với lưu huỳnhCu + S CuS
- Kali tác dụng với nước2K + 2H2O 2KOH + H2
- Canxi tác dụng với nướcCa + 2H2O Ca(OH)2 + H2
- Bari tác dụng với nướcBa + 2H2O Ba(OH)2 + H2
- Al tác dụng với CuSO₄2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
- Mg tác dụng với dung dịch FeSO₄Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
- Cu tác dụng với Fe₂(SO₄)₃Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4
- Khử Fe₂O₃ bằng carbon2Fe2O3 + 3C 4Fe + 3CO2
- Khử Fe₂O₃ bằng hydrogenFe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
- Khử CuO bằng carbon2CuO + C 2Cu + CO2
- Khử CuO bằng carbon monoxideCuO + CO Cu + CO2
- Khử ZnO bằng carbonZnO + C Zn + CO
- Khử ZnO bằng carbon monoxideZnO + CO Zn + CO2
- Khử PbO bằng carbonPbO + C Pb + CO
- Điện phân nóng chảy Al₂O₃2Al2O3 4Al + 3O2
- Điện phân nóng chảy NaCl2NaCl 2Na + Cl2
- Sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm2Fe + O2 + 2H2O 2Fe(OH)2
- Fe(OH)₂ bị oxi hoá trong không khí ẩm4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
- Carbon cháy trong điều kiện thiếu oxygen2C + O2 2CO
- Carbon tác dụng với CO₂C + CO2 2CO
- Carbon monoxide cháy trong oxygen2CO + O2 2CO2
- Lưu huỳnh tác dụng với hydrogenS + H2 H2S
- Đốt cháy methaneCH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
- Acetic acid tác dụng với NaOHCH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
- Đốt cháy ethane2C2H6 + 7O2 4CO2 + 6H2O
- Đốt cháy propaneC3H8 + 5O2 3CO2 + 4H2O
- Đốt cháy butane2C4H10 + 13O2 8CO2 + 10H2O
- Đốt cháy ethyleneC2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
- Ethylene làm mất màu nước bromineC2H4 + Br2 C2H4Br2
- Ethylene cộng nước (điều chế ethanol)C2H4 + H2O C2H5OH
- Propylene làm mất màu nước bromineC3H6 + Br2 C3H6Br2
- Đốt cháy ethanolC2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
- Ethanol tác dụng với natri2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
- Acetic acid tác dụng với natri2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
- Acetic acid tác dụng với magie2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
- Acetic acid tác dụng với kẽm2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
- Acetic acid tác dụng với Na₂CO₃2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với NaHCO₃CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với CaCO₃2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với CuO2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
- Điều chế ethyl acetateCH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
- Lên men giấmC2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
- Xà phòng hoá tristearin(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
- Thuỷ phân tristearin trong acid(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O 3C17H35COOH + C3H5(OH)3
- Đốt cháy glucose (hô hấp tế bào)C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O
- Thuỷ phân saccharoseC12H22O11 + H2O 2C6H12O6
- Glucose tráng bạcC6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag