Cân bằng phương trình hoá học
Công cụ tự động cân bằng phương trình hoá học ngay khi bạn nhập, hiển thị đầy đủ các bước thăng bằng electron theo sách giáo khoa với phản ứng oxi hoá – khử. Nếu phương trình đã có trong cơ sở dữ liệu, bạn có thể tra cứu thêm điều kiện, hiện tượng và bài tập vận dụng.
Phương trình thường gặp
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- NaOH tác dụng với HClNaOH + HCl → NaCl + H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Tổng hợp NH₃ từ N₂ và H₂N2 + 3H2 → 2NH3
- Na tác dụng với nước2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
- KMnO₄ tác dụng với HCl đặc2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
- AgNO₃ tác dụng với NaClAgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
- Cu tác dụng với H₂SO₄ đặcCu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Ca(OH)₂ tác dụng với CO₂ (nước vôi trong)Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O