SO2 + 2MgĐun nóng2MgO + S

SO₂ tác dụng với magnesium

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Mg là chất khử (Mg⁰ → Mg⁺²), SO2 là chất oxi hoá (S⁺⁴ → S⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Mg0 → Mg+2 + 2e× 2
    Quá trình khử:S+4 + 4e → S0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 4) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Đun nóng

Hiện tượng

Magnesium cháy trong SO₂, tạo bột trắng (MgO) và chất rắn màu vàng (S).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình SO₂ + Mg → MgO + S là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 6

SO₂ + 2Mg → 2MgO + S: 1 + 2 + 2 + 1 = 6.

Câu 2. Trong phản ứng SO₂ + Mg → MgO + S, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. SO₂

S⁺⁴ nhận 4 electron xuống S⁰ (SO₂ thể hiện tính oxi hoá).

Câu 3. Trong phản ứng SO₂ + Mg → MgO + S, nguyên tố bị khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. S

S giảm số oxi hoá +4 → 0.

Chất tham gia và sản phẩm

  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • S lưu huỳnh
  • Mg magie
  • MgO magnesium oxide

Phản ứng liên quan