Đun nóng, trên 100 °C

2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O

Nhiệt phân NaHCO₃

Thuộc: Lớp 9 · Lớp 12 · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 12, tr. 114.

Phản ứng này không phải phản ứng oxi hoá – khử (không nguyên tố nào thay đổi số oxi hoá).

Điều kiện phản ứng

Đun nóng, trên 100 °C

Hiện tượng

Chất rắn trắng bị phân huỷ, có hơi nước ngưng tụ trên thành ống nghiệm; khí thoát ra không màu làm đục nước vôi trong (CO₂); chất rắn còn lại màu trắng (Na₂CO₃).

Ghi chú

NaHCO₃ kém bền với nhiệt, còn Na₂CO₃ bền, không bị nhiệt phân.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Phản ứng 2NaHCO₃ → Na₂CO₃ + CO₂ + H₂O thuộc loại
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. phân huỷ (nhiệt phân), không phải oxi hoá – khử

Một chất bị đun nóng tách thành ba chất; Na +1, H +1, C +4, O −2 giữ nguyên ở hai vế.

Câu 2. Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 g NaHCO₃, khối lượng Na₂CO₃ thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. 10,6 g

n(NaHCO₃) = 16,8 : 84 = 0,2 mol → n(Na₂CO₃) = 0,1 mol; M(Na₂CO₃) = 106 → 10,6 g.

Câu 3. Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 g NaHCO₃, khối lượng chất rắn giảm đi là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. 6,2 g

Khối lượng giảm = m(CO₂) + m(H₂O) = 0,1 × 44 + 0,1 × 18 = 6,2 g (hoặc 16,8 − 10,6 = 6,2 g).

Câu 4. Chất nào sau đây bền với nhiệt, không bị phân huỷ khi đun nóng?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. Na₂CO₃

Muối carbonate của kim loại kiềm (Na₂CO₃, K₂CO₃) bền với nhiệt; muối hydrogencarbonate và carbonate của kim loại khác bị nhiệt phân.

Chất tham gia và sản phẩm

  • NaHCO3 — sodium hydrogen carbonate
  • Na2CO3 — sodium carbonate
  • CO2 — carbon dioxide
  • H2O — water

Xem thêm

Phản ứng khác của NaHCO₃

Cùng tạo ra CO₂

Cập nhật: