Phương trình hoá học lớp 8
Các phương trình hoá học đã cân bằng thuộc chương trình lớp 8.
- NaOH tác dụng với HClNaOH + HCl NaCl + H2O
- Na tác dụng với nước2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- Đốt cháy lưu huỳnh trong oxiS + O2 SO2
- CuO bị H₂ khử khi đun nóngCuO + H2 Cu + H2O
- Nhiệt phân KMnO₄ (điều chế O₂)2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
- Nhiệt phân KClO₃ (điều chế O₂)2KClO3 2KCl + 3O2
- Đốt cháy photpho trong oxi4P + 5O2 2P2O5
- Fe tác dụng với SFe + S FeS
- Fe tác dụng với HClFe + 2HCl FeCl2 + H2
- Nhiệt phân CaCO₃CaCO3 CaO + CO2
- Carbon cháy trong oxygenC + O2 CO2
- Hydrogen cháy trong oxygen2H2 + O2 2H2O
- Zn tác dụng với dung dịch HClZn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Magie cháy trong oxygen2Mg + O2 2MgO
- BaCl₂ tác dụng với Na₂SO₄BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
- Sắt cháy trong oxygen3Fe + 2O2 Fe3O4
- Điện phân nước2H2O 2H2 + O2
- Phân huỷ hydrogen peroxide2H2O2 2H2O + O2
- CaCO₃ tác dụng với HClCaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
- Mg tác dụng với dung dịch HClMg + 2HCl MgCl2 + H2
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 ZnSO4 + H2
- Đồng tác dụng với oxygen2Cu + O2 2CuO
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Mg tác dụng với H₂SO₄ loãngMg + H2SO4 MgSO4 + H2
- Al tác dụng với H₂SO₄ loãng2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
- Cu(OH)₂ tác dụng với HClCu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Cu(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
- NaOH tác dụng với H₂SO₄2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
- Ca(OH)₂ tác dụng với HClCa(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
- CuO tác dụng với dung dịch HClCuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- CuO tác dụng với H₂SO₄ loãngCuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với dung dịch HClFe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với H₂SO₄ loãngFe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
- MgO tác dụng với dung dịch HClMgO + 2HCl MgCl2 + H2O
- Na₂CO₃ tác dụng với HClNa2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
- KOH tác dụng với dung dịch HClKOH + HCl KCl + H2O
- Ca(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O
- Mg(OH)₂ tác dụng với HClMg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
- Fe(OH)₃ tác dụng với HClFe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
- NaOH tác dụng với CO₂2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
- NaOH tác dụng với SO₂2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
- NaOH tác dụng với CuSO₄2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
- NaOH tác dụng với FeCl₃3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
- Nhiệt phân Fe(OH)₃2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
- CaO tác dụng với nước (tôi vôi)CaO + H2O Ca(OH)2
- Na₂O tác dụng với nướcNa2O + H2O 2NaOH
- K₂O tác dụng với nướcK2O + H2O 2KOH
- BaO tác dụng với nướcBaO + H2O Ba(OH)2
- SO₂ tác dụng với nướcSO2 + H2O H2SO3
- SO₃ tác dụng với nướcSO3 + H2O H2SO4
- P₂O₅ tác dụng với nướcP2O5 + 3H2O 2H3PO4
- CO₂ tác dụng với nướcCO2 + H2O H2CO3
- CaO tác dụng với CO₂CaO + CO2 CaCO3
- CaO tác dụng với dung dịch HClCaO + 2HCl CaCl2 + H2O
- Na₂O tác dụng với dung dịch HClNa2O + 2HCl 2NaCl + H2O
- SO₂ tác dụng với nước vôi trongSO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
- Al₂O₃ tác dụng với dung dịch HClAl2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
- Al₂O₃ tác dụng với NaOHAl2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
- ZnO tác dụng với dung dịch HClZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
- ZnO tác dụng với dung dịch NaOHZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Na₂CO₃ tác dụng với CaCl₂Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
- Na₂CO₃ tác dụng với Ca(OH)₂Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
- NaHCO₃ tác dụng với HClNaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
- K₂CO₃ tác dụng với HClK2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O
- Na₂SO₄ tác dụng với Ba(OH)₂Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH
- NH₃ tác dụng với H₂SO₄2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
- Sản xuất superphosphate đơnCa3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
- Sản xuất superphosphate képCa3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO4)2
- Acetic acid tác dụng với NaOHCH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O