HNO₃ loãng

8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử

Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Al thứ 6/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Al là chất khử (Al⁰ → Al⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺¹).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Al0 → Al+3 + 3e× 8
    Quá trình khử:2N+5 + 8e → 2N+1× 3
  3. Thăng bằng electron: BCNN(3, 8) = 24 → nhân quá trình oxi hoá với 8, quá trình khử với 3.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HNO₃ loãng

Hiện tượng

Nhôm tan dần, thoát khí không màu (N₂O) không hoá nâu trong không khí.

Ghi chú

Sản phẩm khử N₂O.

Phương trình ion thu gọn

8Al + 30H⁺ + 6NO₃⁻ → 8Al³⁺ + 3N₂O + 15H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của HNO₃ trong phương trình Al + HNO₃ (loãng) → Al(NO₃)₃ + N₂O + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 30

8 Al nhường 24e, 6 N⁺⁵ nhận 24e tạo 3N₂O; thêm 24 HNO₃ tạo muối → 30 HNO₃: 8Al + 30HNO₃ → 8Al(NO₃)₃ + 3N₂O + 15H₂O.

Câu 2. Trong phản ứng Al + HNO₃ → Al(NO₃)₃ + N₂O + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Al

Al nhường 3 electron (0 → +3).

Câu 3. Số oxi hoá của N trong N₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. +1

2x + (−2) = 0 → x = +1.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Al — aluminium
  • HNO3 — nitric acid
  • Al(NO3)3 — aluminium nitrate
  • N2O — dinitrogen oxide
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của HNO₃

Phản ứng khác của Al

Cập nhật: