Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Al tác dụng với H₂SO₄ loãng
Thuộc: Lớp 8 · Lớp 9 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 8, tr. 26, 36 (theo phản ứng tổng quát); KHTN 9, tr. 93, 94 (theo phản ứng tổng quát); Hoá học 11, tr. 50 (theo phản ứng tổng quát).
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Al thứ 6/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Al là chất khử (Al⁰ → Al⁺³), H2SO4 là chất oxi hoá (H⁺¹ → H⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Al0 → Al+3 + 3e × 2 Quá trình khử: 2H+1 + 2e → H20 × 3 - Thăng bằng electron: BCNN(3, 2) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 3.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Nhôm tan dần, sủi bọt khí không màu (H₂).
Các trường hợp khác
Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:
Phương trình ion thu gọn
2Al + 6H⁺ → 2Al³⁺ + 3H₂
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Al tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Phản ứng khác của Al
- Al tác dụng với CuSO₄2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
- Al tác dụng với HCl2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Phản ứng khác của H₂SO₄
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Mg tác dụng với H₂SO₄ loãngMg + H2SO4 MgSO4 + H2
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Cập nhật: