H₂SO₄ đặc, đun nóng
2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Al tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Al thứ 6/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Al là chất khử (Al⁰ → Al⁺³), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Al0 → Al+3 + 3e × 2 Quá trình khử: S+6 + 2e → S+4 × 3 - Thăng bằng electron: BCNN(3, 2) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 3.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
H₂SO₄ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Nhôm tan, thoát khí mùi hắc (SO₂) làm mất màu dung dịch KMnO₄.
Các trường hợp khác
Trường hợp hay gặp: Al + H₂SO₄ loãng tạo khí H₂.
Ghi chú
Al thụ động trong H₂SO₄ đặc nguội.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Al tác dụng với H₂SO₄ loãng2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Phản ứng khác của Al
- Al tác dụng với CuSO₄2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Phản ứng khác của H₂SO₄
- Ag tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Ag + 2H2SO4 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
- Cu tác dụng với H₂SO₄ đặcCu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Mg + 2H2SO4 MgSO4 + SO2 + 2H2O
Cập nhật: