Phản ứng oxi hoá – khử, trang 8
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- NO₂ tác dụng với dung dịch NaOH2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
- Zn tác dụng với HNO₃ đặcZn + 4HNO3 → Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Mg tác dụng với HNO₃ rất loãng tạo N₂5Mg + 12HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo NOAl + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ đặcFeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- HNO₃ phân huỷ ngoài ánh sáng4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
- Nhiệt phân KNO₃2KNO3 → 2KNO2 + O2
- Nhiệt phân NaNO₃2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
- Nhiệt phân Mg(NO₃)₂2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2
- Nhiệt phân Fe(NO₃)₃4Fe(NO3)3 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
- Nhiệt phân AgNO₃2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
- Lưu huỳnh tác dụng với kẽmS + Zn → ZnS
- Lưu huỳnh tác dụng với nhôm3S + 2Al → Al2S3
- Lưu huỳnh tác dụng với thuỷ ngânS + Hg → HgS
- Lưu huỳnh tác dụng với fluorineS + 3F2 → SF6
- SO₂ tác dụng với magnesiumSO2 + 2Mg → 2MgO + S
- SO₂ tác dụng với Cl₂ trong nướcSO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl