Phản ứng oxi hoá – khử, trang 14
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Acetaldehyde làm mất màu nước bromineCH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr
- Oxi hoá acetaldehyde thành acetic acid2CH3CHO + O2 → 2CH3COOH
- Đốt cháy acetaldehyde2CH3CHO + 5O2 → 4CO2 + 4H2O
- Oxi hoá ethylene sản xuất acetaldehyde2C2H4 + O2 → 2CH3CHO
- Đốt cháy acetic acidCH3COOH + 2O2 → 2CO2 + 2H2O
- Đốt cháy ethyl acetateCH3COOC2H5 + 5O2 → 4CO2 + 4H2O
- Hydrogen hoá triolein(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5
- Glucose làm mất màu nước bromineC6H12O6 + Br2 + H2O → C6H12O7 + 2HBr
- Khử glucose thành sorbitolC6H12O6 + H2 → C6H14O6
- Glucose khử Cu(OH)₂ tạo Cu₂OC6H12O6 + 2Cu(OH)2 + NaOH → C6H11O7Na + Cu2O + 3H2O
- Aniline tác dụng với nước bromineC6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 + 3HBr
- Khử nitrobenzene điều chế anilineC6H5NO2 + 3Fe + 6HCl → C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
- Đốt cháy methylamine4CH3NH2 + 9O2 → 4CO2 + 10H2O + 2N2
- Methylamine tác dụng với nitrous acidCH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O