Phản ứng oxi hoá – khử, trang 4
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Calcium tác dụng với nướcCa + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
- Barium tác dụng với nướcBa + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
- Al tác dụng với dung dịch CuSO₄2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
- Mg tác dụng với dung dịch FeSO₄Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
- Cu tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
- Khử Fe₂O₃ bằng carbon2Fe2O3 + 3C → 4Fe + 3CO2
- Khử Fe₂O₃ bằng hydrogenFe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O
- Khử CuO bằng carbon2CuO + C → 2Cu + CO2
- Khử CuO bằng carbon monoxideCuO + CO → Cu + CO2
- Khử ZnO bằng carbonZnO + C → Zn + CO
- Khử PbO bằng carbonPbO + C → Pb + CO
- Điện phân nóng chảy Al₂O₃2Al2O3 → 4Al + 3O2
- Điện phân nóng chảy NaCl2NaCl → 2Na + Cl2
- Sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm (giai đoạn đầu)2Fe + O2 + 2H2O → 2Fe(OH)2
- Fe(OH)₂ bị oxi hoá trong không khí ẩm4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
- Carbon cháy trong điều kiện thiếu oxygen2C + O2 → 2CO
- Carbon tác dụng với CO₂C + CO2 → 2CO
- Carbon monoxide cháy trong oxygen2CO + O2 → 2CO2