Phản ứng oxi hoá – khử, trang 6
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- FeSO₄ tác dụng với K₂Cr₂O₇ trong H₂SO₄6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong H₂SO₄2KMnO4 + 5Na2SO3 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5Na2SO4 + 3H2O
- Đốt cháy NH₃ trong oxygen (không xúc tác)4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
- Đốt cháy H₂S trong oxygen dư2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ dưới 570 °C3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2
- Đồng tan trong dung dịch HCl có oxygen2Cu + O2 + 4HCl → 2CuCl2 + 2H2O
- Nitrogen tác dụng với oxygenN2 + O2 → 2NO
- KMnO₄ oxi hoá oxalic acid trong H₂SO₄2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O
- NO tác dụng với oxygen2NO + O2 → 2NO2
- Oxi hoá SO₂ thành SO₃2SO2 + O2 → 2SO3
- Fluorine tác dụng với hydrogenF2 + H2 → 2HF
- Bromine tác dụng với hydrogenBr2 + H2 → 2HBr
- Iodine tác dụng với hydrogenI2 + H2 → 2HI
- Nhôm cháy trong khí chlorine2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
- Sắt tác dụng với bromine2Fe + 3Br2 → 2FeBr3
- Sắt tác dụng với iodineFe + I2 → FeI2
- Nhôm tác dụng với iodine (xúc tác nước)2Al + 3I2 → 2AlI3
- Fluorine tác dụng với nước2F2 + 2H2O → 4HF + O2
- Cl₂ tác dụng với KOH đặc nóng3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O