Phản ứng oxi hoá – khử, trang 7
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaBrCl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaICl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch KIBr2 + 2KI → 2KBr + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch NaIBr2 + 2NaI → 2NaBr + I2
- Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2
- NaBr tác dụng với H₂SO₄ đặc2NaBr + 2H2SO4 → Na2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O
- NaI tác dụng với H₂SO₄ đặc8NaI + 5H2SO4 → 4Na2SO4 + 4I2 + H2S + 4H2O
- AgCl phân huỷ ngoài ánh sáng2AgCl → 2Ag + Cl2
- AgBr phân huỷ ngoài ánh sáng2AgBr → 2Ag + Br2
- HBr bị oxi hoá bởi oxygen không khí4HBr + O2 → 2Br2 + 2H2O
- HI bị oxi hoá bởi oxygen không khí4HI + O2 → 2I2 + 2H2O
- Phản ứng chuyển hoá CO với hơi nướcCO + H2O → CO2 + H2
- Carbon tác dụng với hơi nước (khí than ướt)C + H2O → CO + H2
- Khử Fe₃O₄ bằng hydrogenFe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O
- Nitrogen tác dụng với magnesiumN2 + 3Mg → Mg3N2
- Nitrogen tác dụng với lithiumN2 + 6Li → 2Li3N
- NH₃ tác dụng với Cl₂2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
- NH₃ dư tác dụng với Cl₂8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
- NO₂ tác dụng với O₂ và H₂O tạo HNO₃4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
- NO₂ tác dụng với nước3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO