Phản ứng oxi hoá – khử, trang 11
Xem định nghĩa, dấu hiệu nhận biết và ví dụ tại trang phản ứng oxi hoá – khử.
Phương trình thuộc loại này
- Nhiệt phân (NH₄)₂Cr₂O₇ ("núi lửa hoá học")(NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O
- Zn tan trong dung dịch NaOHZn + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong môi trường trung tính2KMnO4 + 3Na2SO3 + H2O → 2MnO2 + 3Na2SO4 + 2KOH
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong môi trường kiềm2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOH → 2K2MnO4 + Na2SO4 + H2O
- Nickel tác dụng với dung dịch HClNi + 2HCl → NiCl2 + H2
- Đốt cháy methaneCH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
- Đốt cháy ethane2C2H6 + 7O2 → 4CO2 + 6H2O
- Đốt cháy propaneC3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O
- Đốt cháy butane2C4H10 + 13O2 → 8CO2 + 10H2O
- Methane tác dụng với chlorine (phản ứng thế)CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
- Đốt cháy ethyleneC2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
- Ethylene làm mất màu nước bromineC2H4 + Br2 → C2H4Br2
- Ethylene cộng hydrogenC2H4 + H2 → C2H6
- Propylene làm mất màu nước bromineC3H6 + Br2 → C3H6Br2
- Đốt cháy ethanolC2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
- Ethanol tác dụng với sodium2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
- Acetic acid tác dụng với sodium2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
- Acetic acid tác dụng với magnesium2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
- Acetic acid tác dụng với kẽm2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2
- Lên men giấmC2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O